BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

jabot /ʒæˈbəʊ/
C2

Dải ren hoặc đăng ten rủ trước ngực áo sơ mi

The barrister tucked his cascading lace jabot into the dark robe.

jalousie /ˈʒælʊziː/
C2

Cửa sổ lá sách gồm các thanh chắn có thể xoay nghiêng đón gió

Tropical breeze blew through the open glass jalousie slats.

jardiniere /ˌʒɑːdɪˈnjɛər/
C2

Chậu lớn bằng sành sứ cắm cây trang trí trong nhà

A lush Boston fern spilled gracefully over the edges of the ceramic jardiniere.

jeopardous /ˈdʒɛpədəs/
C2

Nguy hiểm, liều lĩnh và nhiều rủi ro

Navigating dense fog without functional radar is a highly jeopardous venture.

jeremiad /ˌdʒerɪˈmaɪæd/
C2

Bài diễn văn hoặc văn bản than vả, chỉ trích xã hội một cách gay gắt và dài dòng.

The editor published a bitter jeremiad against the decline of public discourse.

jobbery /ˈdʒɒbəri/
C2

Hành vi trục lợi cá nhân bất chính từ công quyền hoặc vị trí quản lý

Investigative journalists uncovered widespread jobbery within the procurement office.

joinder /ˈdʒɔɪn.dər/
C2

Việc kết hợp nhiều đương sự hoặc nhiều yêu cầu khởi kiện vào một vụ án duy nhất.

The defense challenged the joinder of the two distinct embezzlement charges.