BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

iced /aɪst/
A2

có đá; được làm lạnh bằng đá

She ordered an iced coffee.

ill /ɪl/
A2

ốm, không khỏe

Her grandfather fell ill and had to see a doctor.

impossible /ɪmˈpɑːsəbl/
A2

tính từ: không thể xảy ra

It is impossible to change what happened.

included /ɪnˈkluːdɪd/
A2

được bao gồm (trong giá hoặc dịch vụ)

Is breakfast included in the price?

incredible /ɪnˈkredəbl/
A2

Tuyệt vời đến khó tin, cực kỳ ấn tượng

The view from the top of the mountain was incredible.

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
A2

Thú vị, hay

That's very interesting!