Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
get the hang of /ɡet ðə hæŋ əv/
B1nắm bắt được cách làm, dần quen tay
“It took me a few days to get the hang of the workflow.”
get down to business /ɡet daʊn tə ˈbɪznəs/
C1Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
go over someone's head /ɡəʊ ˈəʊ.vər ˈsʌm.wʌnz hed/
C1vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
