Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 194 từ.
Mưa đá mềm; bông tuyết được bọc bởi các hạt sương siêu lạnh đóng băng tạo thành viên xốp tròn.
“A sudden shower of graupel rattled against the windshield, coating the road in white crust.”
Phép đo trọng lực
“Airborne gravimetry pinpointed a dense subterranean iron ore deposit.”
Tính hướng trọng lực của thực vật.
“Gravitropism guides plant shoots to grow upward away from soil.”
Khoản tiền doanh nghiệp trả để mua lại cổ phiếu của bên thâu tóm với giá cao.
“The board approved greenmail payouts to thwart imminent hostile takeover bids.”
Hỗn hợp vỏ chanh, tỏi và rau mùi tây băm nhỏ trang trí món hầm
“Sprinkle fresh gremolata over the braised veal shanks before serving.”
Loại xốt nguội của Pháp làm từ lòng đỏ trứng luộc kỹ nghiền mịn với mù tạt, dầu ăn, nụ bạch hoa và lòng trắng trứng thái nhỏ.
“The braised calf tongue was complemented by a sharp sauce gribiche.”
Phương pháp vẽ đơn sắc bằng các tông màu xám để mô phỏng điêu khắc.
“The altarpiece doors were executed in grisaille to resemble relief stone sculptures.”
Làn sóng gia tăng hoặc sự tích tụ nguyên nhân âm thầm bùng lên thành phong trào lớn
“A fierce groundswell of consumer outrage forced the corporation to recall the defective hardware.”
Bàn tròn nhỏ chân đơn dùng để đèn hoặc bình hoa
“A crystal vase of lilies stood upon the gilt gueridon in the corner of the drawing room.”
Miếng vải chèn tăng độ co giãn hoặc độ rộng ở nách hay đáy quần
“A reinforced underarm gusset prevented the tailored suit jacket from tearing during movement.”
Hạt trang trí hình nón hoặc hình trụ nhỏ mô phỏng đinh tán dưới gờ thức Doric.
“Carved stone guttae lined the bottom edges of each horizontal frieze block.”
Cuộc thi tài kỹ năng cưỡi ngựa hoặc lái xe luồn lách qua các sa hình chướng ngại vật phức tạp.
“The pony and rider navigated the winding barrel turns of the gymkhana course without incurring a penalty.”
Chứng vú to ở nam giới
“Drug-induced gynecomastia resolved after changing the anti-androgen therapy.”
Vòng xoáy hoàn lưu dịch chuyển theo vòng tròn khép kín
“Floating synthetic debris accumulates centrally within the oceanic gyre.”
