Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.
thu được
“Through the internship, students gain practical experience in logistics.”
tụ tập, tập trung lại
“Colleagues are gathering in the conference room.”
hòa thuận và ăn ý với người khác
“The new roommates get along well with each other.”
(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà
“What time does the morning flight get in?”
Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi
“Old classmates get together for dinner once every year.”
ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
Kiểm soát và lãnh đạo chính thức một quốc gia hoặc khu vực.
“The newly elected party will govern the country for the next four years.”
Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó
“Let's grab a quick bite before the meeting.”
tốt nghiệp trường học hoặc đại học
“They will graduate from university at the end of this semester.”
xay, nghiền nhỏ
“He ground the roasted coffee beans.”
bảo đảm; cam kết
“They guarantee delivery by Tuesday.”
uống hoặc nuốt ực một cách vội vã
“He gulped down the cold juice after the run.”
