BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 15 từ.

gain /ɡeɪn/
B1

thu được

Through the internship, students gain practical experience in logistics.

gather /ˈɡæðər/
B1

tụ tập, tập trung lại

Colleagues are gathering in the conference room.

get along /ɡɛt əˈlɔŋ/
B1

hòa thuận và ăn ý với người khác

The new roommates get along well with each other.

get in /ɡet ɪn/
B1

(máy bay, tàu, xe) đến nơi; về đến nhà

What time does the morning flight get in?

get over /ɡet ˈoʊvər/
B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

get through /ɡet θruː/
B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

get together /ɡet təˈɡeðər/
B1

gặp gỡ để trò chuyện hoặc vui chơi

Old classmates get together for dinner once every year.

go off /ɡoʊ ɔːf/
B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

go through /ɡoʊ θruː/
B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.

govern /ˈɡʌvn/
B1

Kiểm soát và lãnh đạo chính thức một quốc gia hoặc khu vực.

The newly elected party will govern the country for the next four years.

grab /ɡræb/
B1

Ăn hoặc uống nhanh một món gì đó

Let's grab a quick bite before the meeting.

graduate /ˈɡrædʒueɪt/
B1

tốt nghiệp trường học hoặc đại học

They will graduate from university at the end of this semester.

grind /ɡraɪnd/
B1

xay, nghiền nhỏ

He ground the roasted coffee beans.

guarantee /ˌɡær.ənˈtiː/
B1

bảo đảm; cam kết

They guarantee delivery by Tuesday.

gulp down /ɡʌlp daʊn/
B1

uống hoặc nuốt ực một cách vội vã

He gulped down the cold juice after the run.