Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
get away /ɡet əˈweɪ/
B1đi nghỉ dưỡng, trốn thoát
“We are hoping to get away for a few days next month.”
get over /ɡet ˈoʊvər/
B1Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố
“It took her months to get over the break-up.”
get through /ɡet θruː/
B1liên lạc được (qua điện thoại)
“I couldn't get through because the line was busy.”
give away
B1tặng miễn phí, tiết lộ bí mật
“She gave away all her old books to the library.”
give out /ɡɪv aʊt/
B1phân phát, cung cấp
“They are giving out free samples.”
go off /ɡoʊ ɔːf/
B1ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động
“The milk will go off quickly if left in the sun.”
go through /ɡoʊ θruː/
B1Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua
“They went through a lot of hardships during the war.”
