BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

get away /ɡet əˈweɪ/
B1

đi nghỉ dưỡng, trốn thoát

We are hoping to get away for a few days next month.

get over /ɡet ˈoʊvər/
B1

Phục hồi sau bệnh tật hoặc vượt qua nỗi đau/sự cố

It took her months to get over the break-up.

get through /ɡet θruː/
B1

liên lạc được (qua điện thoại)

I couldn't get through because the line was busy.

give away
B1

tặng miễn phí, tiết lộ bí mật

She gave away all her old books to the library.

give out /ɡɪv aʊt/
B1

phân phát, cung cấp

They are giving out free samples.

go off /ɡoʊ ɔːf/
B1

ôi thiu (thức ăn); reo chuông báo động

The milk will go off quickly if left in the sun.

go through /ɡoʊ θruː/
B1

Trải qua quãng thời gian khó khăn hoặc được thông qua

They went through a lot of hardships during the war.