Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
gave /ɡeɪv/
A1đã cho, đã đưa (dạng quá khứ V2 của give)
“She gave me a present.”
get /ɡet/
A1lấy, nhận được
“I get a new email every hour.”
give /ɡɪv/
A1Cho, đưa
“Give me the pen, please.”
go /ɡoʊ/
A1đi; dạng quá khứ là went
“We went to the beach on Sunday.”
go out /ɡoʊ aʊt/
A1tắt (đèn, lửa)
“The campfire went out when the rain began.”
got /ɡɒt/
A1Đã lấy/có được (dạng quá khứ của get)
“I got the message.”
grow /ɡrəʊ/
A1phát triển, lớn lên, trồng cây
“The business grew rapidly last quarter.”
grow up /ɡrəʊ ʌp/
A1Lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small village near Da Nang.”
