BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

gave /ɡeɪv/
A1

đã cho, đã đưa (dạng quá khứ V2 của give)

She gave me a present.

get /ɡet/
A1

lấy, nhận được

I get a new email every hour.

give /ɡɪv/
A1

Cho, đưa

Give me the pen, please.

go /ɡoʊ/
A1

đi; dạng quá khứ là went

We went to the beach on Sunday.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

got /ɡɒt/
A1

Đã lấy/có được (dạng quá khứ của get)

I got the message.

grow /ɡrəʊ/
A1

phát triển, lớn lên, trồng cây

The business grew rapidly last quarter.

grow up /ɡrəʊ ʌp/
A1

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.