BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 37 từ.

game /ɡeɪm/
A1

Trò chơi

Let us play a game.

garden /ˈɡɑːr.dən/
A1

khu vườn

There are many roses in the garden.

gate /ˈɡeɪt/
A1

cửa ra máy bay

Our flight leaves from gate B6.

gave /ɡeɪv/
A1

đã cho, đã đưa (dạng quá khứ V2 của give)

She gave me a present.

get /ɡet/
A1

lấy, nhận được

I get a new email every hour.

get up /ɡet ʌp/
A1

thức dậy và ra khỏi giường

I get up at seven.

gifts /ɡɪfts/
A1

những món quà

They brought lovely gifts to the party.

girl /ɡɜːrl/
A1

Bé gái hoặc cô gái trẻ

That girl sings very well.

girlfriend /ˈɡɜːrlfrend/
A1

bạn gái

He calls his girlfriend every evening.

give /ɡɪv/
A1

Cho, đưa

Give me the pen, please.

glad /ɡlæd/
A1

vui vẻ, vui mừng

I am glad to help you.

glass /ɡlæs/
A1

thủy tinh (không đếm được) / cái ly (đếm được)

Be careful, the window is made of thin glass.

glasses /ˈɡlɑː.sɪz/
A1

kính đeo mắt

I wear glasses.

go /ɡoʊ/
A1

đi; dạng quá khứ là went

We went to the beach on Sunday.

go back
A1

quay trở lại một địa điểm

I forgot my keys so I had to go back inside.

go out /ɡoʊ aʊt/
A1

tắt (đèn, lửa)

The campfire went out when the rain began.

good /ɡʊd/
A1

tốt, hay

This is a very good movie.

good morning /ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/
A1

Chào buổi sáng

Good morning, everyone!

good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1

chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối

Good night, Minh.

goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/
A1

tạm biệt; lời nói khi rời khỏi ai đó

Goodbye, Mr. Lee.

got /ɡɒt/
A1

Đã lấy/có được (dạng quá khứ của get)

I got the message.

grandfather /ˈɡrænfɑːðər/
A1

Ông nội hoặc ông ngoại

My grandfather drinks tea in the morning.

grandma /ˈɡrænmɑː/
A1

Grandma bakes sweet cookies for us.

grandmother /ˈɡrænmʌðər/
A1

My grandmother makes the best cookies.

grandpa /ˈɡrænpɑː/
A1

ông

Grandpa waters the plants every morning.

great /ɡreɪt/
A1

tuyệt vời

It is great to see you.

great job /ɡreɪt dʒɑːb/
A1

lời khen dành cho người làm tốt việc gì

Great job on the report!

green /ɡriːn/
A1

màu xanh lá cây

She is wearing a green dress.

grey /ɡreɪ/
A1

Xám.

He wears grey trousers.

ground floor /ˌɡraʊnd ˈflɔːr/
A1

tầng trệt

The dining room is on the ground floor.

group /ɡruːp/
A1

nhóm

A small group arrived early.

grow /ɡrəʊ/
A1

phát triển, lớn lên, trồng cây

The business grew rapidly last quarter.

grow up /ɡrəʊ ʌp/
A1

Lớn lên, trưởng thành

I grew up in a small village near Da Nang.

guest /ɡest/
A1

khách

We have guests tonight.

guitar /ɡɪˈtɑːr/
A1

đàn ghi-ta

He can play the guitar.

guy /ɡaɪ/
A1

chàng trai, anh chàng

That guy wears a blue shirt.

gym /dʒɪm/
A1

phòng tập thể hình

He goes to the gym every morning.