Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
tính toán đến, đưa vào dự tính
“We failed to factor in shipping delays.”
mờ dần, phai nhạt dần
“The music faded away as the car drove off.”
hợp lý đấy, chấp nhận được
“If you cannot come today, fair enough.”
lùi lại về vị trí phía sau
“The runner fell back to third place near the end of the race.”
đổ vỡ, không thành công (kế hoạch)
“Our travel plans fell through due to bad weather.”
ăn loại thức ăn cụ thể
“These birds feed on small insects.”
nén lại (cảm xúc), chống trả quyết liệt
“He fought back tears when saying goodbye to his team.”
đấu tranh đẩy lùi kẻ thù hoặc chống lại bệnh tật
“My immune system is trying to fight off a cold.”
bắt đầu đặt câu hỏi
“If you have any questions, just fire away.”
lật giở nhanh (trang sách, ảnh)
“She flicked through a fashion magazine while waiting for the dentist.”
hoảng loạn, mất bình tĩnh
“Do not freak out if the website takes a few seconds to load.”
đóng băng bề mặt
“The lake freezes over completely during harsh winters.”
