BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

fall /fɔːl/
A1

rơi, ngã (V2: fell, V3: fallen)

Be careful not to fall.

feel /fiːl/
A1

cảm thấy, có cảm nghĩ

How do you feel about working late?

find /faɪnd/
A1

Tìm thấy, nhận ra (V2/V3: found)

We found a great restaurant near the hotel.

finish /ˈfɪnɪʃ/
A1

Hoàn thành, xong

They finished working late.

fix /fɪks/
A1

sửa chữa hoặc giải quyết vấn đề

Let me fix the problem.

fly /flaɪ/
A1

bay, đi máy bay (V2: flew, V3: flown)

Birds fly south for the winter.

forget /fəˈɡet/
A1

Quên

I forgot to buy milk.

found /faʊnd/
A1

được tìm thấy

Your suitcase is found.