Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
empty stomach /ˌempti ˈstʌmək/
B1bụng đói, chưa ăn gì
“Certain supplements absorb best on an empty stomach.”
end up
B1rốt cuộc thành ra, kết cục là
“We took the wrong turn and ended up in another city.”
