BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

earlier /ˈɜːliə/
A2

Sớm hơn

I should have woken up earlier today.

easily /ˈiːzəli/
A2

Dễ dàng

She passed the exam easily.

either /ˈiːðər/
A2

hoặc (dùng trong cặp either...or)

You can either pay by cash or use a credit card.

enough /ɪˈnʌf/
A2

đủ

He didn't run fast enough.

ever /ˈevər/
A2

đã từng

Have you ever seen a bear?

exactly /ɪɡˈzækli/
A2

chính xác

The train leaves at exactly 3 PM.