BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

die away
B2

nhỏ dần rồi tắt hẳn

The cheering slowly died away as the speech began.

drag on /dræɡ ɒn/
B2

kéo dài lê thê gây mệt mỏi

The legal dispute dragged on for nearly five years.

draw back
B2

lùi lại vì giật mình hoặc sợ hãi

She drew back in surprise when the dog barked loudly.

drop out /drɑːp aʊt/
B2

bỏ học giữa chừng, rút lui

He dropped out of university to start his own company.

dwell on /dwel ɑːn/
B2

Day dứt, nghĩ mãi về điều gì (thường là tiêu cực)

Try not to dwell on your past mistakes.