Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1.682 từ.
cyclopean /ˌsaɪkləˈpiːən/
C2Khổng lồ, đồ sộ (thường dùng cho kiến trúc đá đồ sộ thô sơ).
“The fortress was protected by cyclopean stone walls that resisted centuries of siege.”
cynosure /ˈsɪnəzjʊər/
C2Tâm điểm ngưỡng mộ, trung tâm thu hút sự chú ý vì vẻ đẹp hoặc sự kiệt xuất.
“The masterpiece became the cynosure of the entire international art exhibition.”
