BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1.682 từ.

cyclopean /ˌsaɪkləˈpiːən/
C2

Khổng lồ, đồ sộ (thường dùng cho kiến trúc đá đồ sộ thô sơ).

The fortress was protected by cyclopean stone walls that resisted centuries of siege.

cynosure /ˈsɪnəzjʊər/
C2

Tâm điểm ngưỡng mộ, trung tâm thu hút sự chú ý vì vẻ đẹp hoặc sự kiệt xuất.

The masterpiece became the cynosure of the entire international art exhibition.