BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

cablecast /ˈkeɪ.bəl.kæst/
C2

phát sóng qua truyền hình cáp

The station cablecast the parade live.

cant /ˈkænt/
C2

Nghiêng hoặc làm cho nghiêng chếch về một phía

Earth tremors canted the warehouse floor by nearly ten degrees.

caracole /ˈkærəkəʊl/
C2

Thực hiện một nửa vòng quay gấp sang trái hoặc phải

The stallion caracoled abruptly, facing the open gateway.

catalyze /ˈkætəlaɪz/
C2

Thúc đẩy hoặc làm cho một quá trình/biến đổi xảy ra nhanh hơn.

The new tax incentive catalyzed private investment in renewable energy.

circumambulate /ˌsɜː.kəmˈæm.bjə.leɪt/
C2

Đi vòng quanh một vật thể hoặc địa điểm, thường mang tính nghi lễ

Monks circumambulate the reliquary three times before chanting begins.

cleave /kliːv/
C2

chẻ đôi, tách rời

Woodcutters clove large logs for firewood.

co-opt /kəʊˈɒpt/
C2

Thu phục hoặc vô hiệu hóa đối thủ bằng cách lôi kéo họ vào cơ chế của chính quyền

The premier attempted to co-opt prominent student organizers by appointing them to ceremonial advisory boards.

collogue /kəˈləʊɡ/
C2

Bàn mưu tính kế riêng tư.

The two cousins collogued in the garden to rearrange the family succession plan.

color-bind /ˈkʌl.ɚ.baɪnd/
C2

phân loại ràng buộc theo màu

The clerk color-bound files for quick sorting.

commodify /kəˈmɑː.də.faɪ/
C2

Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.

Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.

confabulate /kənˈfæbjəleɪt/
C2

Nói chuyện phiếm thân mật hoặc bịa chuyện không tự chủ để bù đắp khoảng trống ký ức.

The analysts confabulated during the commercial break before resuming their rigorous debate on-air.

consort /kənˈsɔːt/
C2

Đàn đúm, giao du hoặc tụ tập với người có nhân phẩm xấu.

Worried parents pleaded with the rebellious youth not to consort with delinquent gangs after school.

counterfight /ˈkaʊn.tɚ.faɪt/
C2

phản đòn, đánh trả

Guards counterfought the attackers at the gate.

crimp /krɪmp/
C2

Kỹ thuật bấu các ngón tay gập góc vuông lên những gờ đá mỏng dính khi leo vách đá dựng đứng.

Holding that micro crimp for several seconds fatigued the climber's forearm tendons to the breaking point.

curdle /ˈkɜː.dəl/
C2

Tách nước, vón cục do nhiệt hoặc axit

Whisking constantly prevents the delicate sauce from curdling over hot water.

curvet /kɜːrˈvɛt/
C2

Nhảy chồm lên bằng cả hai chân sau khi chân trước nhấc bổng

The trained stallion curveted elegantly during the classical dressage exhibition.