Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.
phát sóng qua truyền hình cáp
“The station cablecast the parade live.”
Nghiêng hoặc làm cho nghiêng chếch về một phía
“Earth tremors canted the warehouse floor by nearly ten degrees.”
Thực hiện một nửa vòng quay gấp sang trái hoặc phải
“The stallion caracoled abruptly, facing the open gateway.”
Thúc đẩy hoặc làm cho một quá trình/biến đổi xảy ra nhanh hơn.
“The new tax incentive catalyzed private investment in renewable energy.”
Đi vòng quanh một vật thể hoặc địa điểm, thường mang tính nghi lễ
“Monks circumambulate the reliquary three times before chanting begins.”
chẻ đôi, tách rời
“Woodcutters clove large logs for firewood.”
Thu phục hoặc vô hiệu hóa đối thủ bằng cách lôi kéo họ vào cơ chế của chính quyền
“The premier attempted to co-opt prominent student organizers by appointing them to ceremonial advisory boards.”
Bàn mưu tính kế riêng tư.
“The two cousins collogued in the garden to rearrange the family succession plan.”
phân loại ràng buộc theo màu
“The clerk color-bound files for quick sorting.”
Thương mại hóa hoặc biến một thứ thành hàng hóa có thể mua bán đại trà.
“Tech giants commodify user behavioral data to build target advertising revenue streams.”
Nói chuyện phiếm thân mật hoặc bịa chuyện không tự chủ để bù đắp khoảng trống ký ức.
“The analysts confabulated during the commercial break before resuming their rigorous debate on-air.”
Đàn đúm, giao du hoặc tụ tập với người có nhân phẩm xấu.
“Worried parents pleaded with the rebellious youth not to consort with delinquent gangs after school.”
phản đòn, đánh trả
“Guards counterfought the attackers at the gate.”
Kỹ thuật bấu các ngón tay gập góc vuông lên những gờ đá mỏng dính khi leo vách đá dựng đứng.
“Holding that micro crimp for several seconds fatigued the climber's forearm tendons to the breaking point.”
Tách nước, vón cục do nhiệt hoặc axit
“Whisking constantly prevents the delicate sauce from curdling over hot water.”
Nhảy chồm lên bằng cả hai chân sau khi chân trước nhấc bổng
“The trained stallion curveted elegantly during the classical dressage exhibition.”
