BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

carry through /ˈkæri θruː/
C1

Hoàn thành một việc khó khăn thành công bất chấp trở ngại

His determination carried him through the tough project.

chime in
C1

góp lời xen vào một cuộc trò chuyện

Other team members chimed in with their own suggestions.

come off it /kʌm ˈɔːf ɪt/
C1

Thôi đi, đừng nói xạo / nói vô lý thế

Come off it, you knew about the decision weeks ago!

cotton on /ˈkɑːtn ɑːn/
C1

Bắt đầu nhận ra, hiểu ra (một sự thật/âm mưu)

Suddenly, I cottoned on to what he was trying to do.

cut corners /kʌt ˈkɔːrnərz/
C1

đốt cháy giai đoạn, làm cẩu thả để tiết kiệm tiền hoặc thời gian

They decided to cut corners on raw materials, leading to defects.