BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 16 từ.

call in
B2

mời hoặc triệu tập chuyên gia đến giải quyết vấn đề

The company had to call in a technician to fix the server.

carry out
B2

tiến hành, thực hiện kế hoạch hoặc khảo sát

The lab will carry out additional blood tests tomorrow.

carry over /ˈkæri ˈoʊvər/
B2

chuyển sang (kỳ sau)

Your unused leave days carry over to next year.

cash in /kæʃ ɪn/
B2

quy đổi tài sản ra tiền mặt; tận dụng cơ hội kiềm lợi

Investors cashed in their shares after the price spiked.

catch on /kætʃ ɑːn/
B2

trở nên phổ biến, được ưa chuộng

Electric scooters quickly caught on in many European cities.

chatter away
B2

nói chuyện phiếm liên hồi

The children were chatting away in the backseat.

chew through
B2

nhai đứt, gặm thủng

Mice chewed through the wires behind the refrigerator.

chip in /tʃɪp ɪn/
B2

góp tiền, góp sức chung

We all chipped in to buy him a gift.

clear off
B2

rời đi

The boys cleared off when the security guard appeared.

come down with /kʌm daʊn wɪð/
B2

mắc bệnh

She came down with a fever yesterday.

come through
B2

có kết quả tốt sau khó khăn, lộ rõ ra

Her true talent came through during the live performance.

common ground /ˌkɑːmən ˈɡraʊnd/
B2

tiếng nói chung, điểm chung

Despite their differences, they found some common ground.

cry out /kraɪ aʊt/
B2

kêu la, thét lên (vì đau đớn/sợ hãi)

He cried out in pain.

cut in /kʌt ɪn/
B2

ngắt lời, xen ngang khi người khác đang nói

Can I cut in before you explain the next step?

cut off /kʌt ɔːf/
B2

bị ngắt kết nối đột ngột

We were cut off while driving through the tunnel.

cut out /kʌt aʊt/
B2

cắt bỏ, loại trừ

The doctor told him to cut out sugary drinks.