BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

call back /ˌkɔːl ˈbæk/
A2

gọi lại

Please call me back after lunch.

call up
A2

gọi điện thoại cho ai

I will call you up as soon as I arrive.

calm down /kɑːm daʊn/
A2

bình tĩnh lại

Take a deep breath and calm down.

check a bag /ˌtʃek ə ˈbæɡ/
A2

ký gửi một kiện hành lý

I need to check one bag.

check in /tʃek ɪn/
A2

làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay

Guests can check in after 2 PM.

check out /tʃek aʊt/
A2

trả phòng khách sạn

We need to check out before 12 PM.

clean up /kliːn ʌp/
A2

Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn

We should clean up the kitchen before going to bed.

clear up /ˌklɪər ˈʌp/
A2

tạnh ráo, quang đãng hơn

I hope the sky clears up before our walk.

come over /kʌm ˈoʊvər/
A2

Ghé qua nhà ai đó chơi

Do you want to come over for dinner tonight?

cool down /kuːl daʊn/
A2

mát mẻ lại, bớt giận

Leave him alone until he cools down.

cross out /krɔːs aʊt/
A2

gạch đi, gạch bỏ chữ

Cross out any mistakes and write the correction above.