Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
gọi lại
“Please call me back after lunch.”
gọi điện thoại cho ai
“I will call you up as soon as I arrive.”
bình tĩnh lại
“Take a deep breath and calm down.”
ký gửi một kiện hành lý
“I need to check one bag.”
làm thủ tục nhận phòng hoặc chuyến bay
“Guests can check in after 2 PM.”
trả phòng khách sạn
“We need to check out before 12 PM.”
Dọn dẹp sạch sẽ, ngăn nắp hoàn toàn
“We should clean up the kitchen before going to bed.”
tạnh ráo, quang đãng hơn
“I hope the sky clears up before our walk.”
Ghé qua nhà ai đó chơi
“Do you want to come over for dinner tonight?”
mát mẻ lại, bớt giận
“Leave him alone until he cools down.”
gạch đi, gạch bỏ chữ
“Cross out any mistakes and write the correction above.”
