Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 42 từ.
Đa giác trong mô hình 3D quay lưng về phía máy quan sát và bị loại bỏ khi dựng hình.
“The rendering engine culls backfacing primitives to free GPU processing budget.”
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Đậm đặc, thơm ngọt và có vị chua thanh (thường nói về giấm ủ lâu năm)
“The chef finished the roasted figs with an aged balsamic reduction.”
Hệ tọa độ xác định điểm trong tam giác dùng trong dựng hình đồ họa 3D.
“Fragment shaders calculate barycentric coordinates to interpolate vertex color attributes.”
Mang đường nét hoặc hình dáng thanh thoát, thon thả tự nhiên tựa loài chó săn.
“Her basenji posture commanded absolute silence on the runway.”
Liên quan đến phép đo độ sâu dưới nước (biển, hồ).
“Sonar systems conducted a bathymetric survey of the deep oceanic trench.”
Thuộc tầng trung sâu đại dương, nằm ở độ sâu từ 1000m đến 4000m.
“Bathypelagic species adapt to total darkness and extreme hydrostatic pressures.”
Có viền cắt răng cưa mô phỏng hình lỗ châu mai trên thành trì cổ.
“The tunic finished in a battlemented hem of stiff velvet.”
Trang điểm hoặc phục sức lòe loẹt, diêm dúa và thiếu thẩm mỹ.
“The dowager entered bedizened in excessive emeralds and feathered boas.”
Có tính chất gây thiệt hại cho láng giềng; chính sách bảo hộ tìm cách giải quyết khó khăn nội địa bằng cách làm tổn hại kinh tế đối tác.
“Competitive currency devaluations during the crisis represented a classic beggar-thy-neighbour strategy that stifled global trade recovery.”
Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.
“He presented his credentials in a belaced court doublet.”
Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.
“Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.”
Thuộc loại buồm tam giác kéo cao trên cột buồm thuyền buồm hiện đại
“The yacht's Bermudan rig allowed the crew to tack closely into stiff headwinds during the regatta.”
Đeo kính.
“A sharply dressed, bespectacled gentleman approached the counter with a silver cane.”
Khoác âu phục chỉnh tề, trang trọng và có phần nghiêm cẩn.
“A besuited entourage shadowed the fashion magnate through the lobby.”
Đội tóc giả.
“The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.”
Có hai nhánh hoặc chia đôi (dùng tả dụng cụ xiên nĩa ăn chuyên dụng)
“He deftly retrieved the escargot using a delicate bifurcated fork.”
Gắt gỏng, cáu bẳn và luôn nhìn đời với thái độ cay độc.
“The old scholar was known for his bilious commentary on contemporary literature.”
Có hai chế độ vận hành hoặc cấu trúc mô-đun kép độc lập trong hệ thống.
“The system uses a bimodular design for concurrent execution.”
Thuộc về hoặc liên quan đến cả hai tai, đặc biệt trong việc đánh giá khả năng nghe.
“The audiologist recommended a binaural hearing aid fitting to improve the patient's sound localization.”
Có nguồn gốc hoặc được tạo ra từ hoạt động của sinh vật sống.
“Biogenic emissions of volatile organic compounds influence atmospheric cloud formation.”
Liên quan đến sự luân chuyển các nguyên tố giữa sinh vật và môi trường địa chất.
“Human fertilizer overuse alters global biogeochemical nitrogen cycles.”
Mô phỏng hình thái hoặc cơ chế sinh học trong thiết kế thuật toán và phần cứng.
“Biomorphic computing mimics human neural networks at hardware level.”
Kiến trúc cơ sở dữ liệu theo dõi cả thời điểm sự kiện xảy ra lẫn thời điểm ghi nhận.
“Financial compliance systems require bitemporal tables to audit historical record changes.”
Thao tác toán học tác động trực tiếp trên từng bit riêng biệt của dữ liệu.
“Bitwise AND operations fast-track array masking in graphics compute shaders.”
chán chường, dửng dưng vì quá quen thuộc
“Frequent first-class travelers become blasé about luxury amenities.”
Lôi thôi, luộm thuộm, nhếch nhác (về ngoại hình).
“After sleeping in her travel clothes, she emerged looking rather blowzy and utterly exhausted.”
Thuộc về lao động chân tay hoặc công việc sản xuất tại nhà máy
“The company renegotiated wages across all blue-collar facility operations.”
Mang tính sáng tạo tự do, thuần túy lý thuyết và không bị gò bó bởi thực tế thực thi
“The offsite retreat focused on blue-sky thinking for next decade's product roadmap.”
Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất
“The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.”
Định hướng toàn cầu hóa ngay từ khi thành lập thay vì trải qua lộ trình mở rộng thị trường nội địa truyền thống.
“The software-as-a-service firm operated as a born-global venture, deriving eighty percent of its initial revenues outside its domestic market.”
Đầu ngắn, có cấu trúc hộp sọ ngắn và bè ngang với chỉ số sọ não trên tám mươi.
“Craniosynostosis involving premature bicoronal suture fusion yields a pronounced brachycephalic skull contour.”
Phương pháp duyệt đồ thị ưu tiên khám phá tất cả nút lân cận trước khi đi sâu.
“The network crawler executes a breadth-first search to catalog adjacent subnet domains.”
Thuộc loại hàng bách hóa bốc dỡ riêng lẻ không đóng trong công-ten-nơ
“The old wharf is reserved for breakbulk cargo that cannot fit into standard shipping containers.”
Ngôi thai ngược, tư thế mà mông hoặc chân của thai nhi quay xuống cổ tử cung.
“Because the baby was in a frank breech position, the obstetrician recommended scheduling a cesarean delivery.”
Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.
“The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.”
Thuộc phế quản - phế nang, liên quan đến hoặc bao gồm cả ống phế quản và các phế nang phổi.
“Bronchoalveolar lavage fluid cytology demonstrated a lymphocytic predominance characteristic of pulmonary sarcoidosis.”
Rẻ tiền, bóng bẩy nhưng kém chất lượng (thường chỉ trang sức).
“The market stall was filled with brummagem accessories that would inevitably tarnish after a week.”
Thuộc về má hoặc khoang miệng (mặt trong của má).
“The medication is absorbed rapidly through the buccal mucosa when placed between the gum and the cheek.”
Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.
“The model strode in burnished oxblood riding boots.”
Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.
“Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.”
Thuộc về hoặc làm bằng tơ biển óng ả cực mịn dệt từ tơ của loài trai biển.
“The ancient relic survived wrapped in a fragile, byssine veil.”
