BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

bake in /beɪk ɪn/
C1

Tính gộp vào, phản ánh sẵn vào định giá hoặc dự báo

Investors believe the interest rate cut is already baked into the stock price.

breeze past /briːz pɑːst/
C1

phớt lờ hoặc lướt qua một vấn đề khó một cách nhẹ tênh

The manager breezed past our budget concerns without answering.

breeze through
C1

làm nhẹ tênh, hoàn thành không chút khó khăn

She breezed through the interview and got the job offer immediately.

brush off /brʌʃ ɔːf/
C1

từ chối lắng nghe, phớt lờ ai đó hoặc ý kiến thô lỗ

He brushed off my suggestion as if it did not matter.