Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 727 từ.
đã qua, thuộc về dĩ vãng
“The regional museum houses countless domestic artifacts that illustrate domestic life in a bygone era.”
Quy định hoặc văn bản quy phạm do chính quyền cấp địa phương ban hành.
“The city council enacted a new bylaw restricting commercial noise levels after midnight.”
Tuyến đường vòng qua một đô thị để giảm tải lượng xe đi vào trung tâm.
“Long-distance truck drivers take the northern bypass to avoid downtown stoplights.”
Phụ phẩm
“Toxic steam was a byproduct of the chemical reaction.”
Người đứng ngoài quan sát
“A helpful bystander stepped in to defuse the argument.”
cảm giác tội lỗi pháp lý hoặc đạo đức vì không cứu giúp người gặp nạn
“The controversial bill addresses bystander-guilt during dangerous crimes.”
byte (đơn vị dữ liệu)
“Every character mapped in ASCII encoding occupies exactly one byte of memory.”
