Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
cúi người xuống
“She bent over to pick up her keys off the floor.”
cắn đứt, cắn thủng
“The puppy managed to bite through the charging cable.”
phát nổ, thổi phồng (bóng bay)
“The old bridge blew up in the storm scene.”
đột nhập trái phép vào một tòa nhà
“Thieves tried to break in through the back window.”
bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)
“You are breaking up, so I cannot understand what you said.”
hít vào
“Breathe in deeply and relax.”
thu hút, đưa vào áp dụng (luật mới, chuyên gia, doanh thu)
“The firm decided to bring in an outside consultant.”
Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp
“Make sure you bundle up before playing in the yard.”
thiêu rụi, cháy rụi
“The barn burned down in the storm.”
