Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 19 từ.
ngân hàng
“The bank closes at four.”
thì, là, ở (động từ to be)
“They are happy today.”
trở thành
“He wants to become a doctor.”
đã từng/đã ở (dạng quá khứ phân từ V3 của be)
“I have been to Japan twice.”
Đã bắt đầu (Quá khứ của begin)
“Class began at eight sharp.”
Bắt đầu (V2: began, V3: begun)
“The rain began to fall heavily.”
tin rằng, nghĩ rằng
“I believe we can finish this project today.”
tốt nhất, giỏi nhất
“She is my best friend.”
đặt trước (phòng, vé, bàn)
“Can I book a double room for tomorrow?”
Giày bốt.
“She buys a new boot.”
mượn
“Could I borrow your pen for a minute?”
đã mua (quá khứ của buy)
“We bought fresh fruit at the weekend market.”
giờ nghỉ
“Let's take a short break.”
mang đến, đem theo
“He brought an umbrella because it looked like rain.”
màu nâu
“He carried a brown leather bag.”
đánh (răng) / chải
“Brush your teeth twice a day.”
xây dựng
“They plan to build a new bridge.”
xe buýt
“The bus is crowded this morning.”
mua
“I want to buy a notebook.”
