BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 19 từ.

bank /ˈbæŋk/
A1

ngân hàng

The bank closes at four.

be /biː/
A1

thì, là, ở (động từ to be)

They are happy today.

become /bɪˈkʌm/
A1

trở thành

He wants to become a doctor.

been /biːn/
A1

đã từng/đã ở (dạng quá khứ phân từ V3 của be)

I have been to Japan twice.

began /bɪˈɡæn/
A1

Đã bắt đầu (Quá khứ của begin)

Class began at eight sharp.

begin /bɪˈɡɪn/
A1

Bắt đầu (V2: began, V3: begun)

The rain began to fall heavily.

believe /bɪˈliːv/
A1

tin rằng, nghĩ rằng

I believe we can finish this project today.

best /best/
A1

tốt nhất, giỏi nhất

She is my best friend.

book /bʊk/
A1

đặt trước (phòng, vé, bàn)

Can I book a double room for tomorrow?

boot /buːt/
A1

Giày bốt.

She buys a new boot.

borrow /ˈbɒr.əʊ/
A1

mượn

Could I borrow your pen for a minute?

bought /bɔːt/
A1

đã mua (quá khứ của buy)

We bought fresh fruit at the weekend market.

break /breɪk/
A1

giờ nghỉ

Let's take a short break.

bring /brɪŋ/
A1

mang đến, đem theo

He brought an umbrella because it looked like rain.

brown /braʊn/
A1

màu nâu

He carried a brown leather bag.

brush /brʌʃ/
A1

đánh (răng) / chải

Brush your teeth twice a day.

build /bɪld/
A1

xây dựng

They plan to build a new bridge.

bus /bʌs/
A1

xe buýt

The bus is crowded this morning.

buy /baɪ/
A1

mua

I want to buy a notebook.