BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 68 từ.

build /bɪld/
A1

xây dựng

They plan to build a new bridge.

bus /bʌs/
A1

xe buýt

The bus is crowded this morning.

busy /ˈbɪz.i/
A1

bận rộn

Today is a busy day.

but /bʌt/
A1

nhưng (nối ý trái ngược)

She wanted to come, but she was too busy.

butter /ˈbʌt̬.ɚ/
A1

Spread butter on the bread.

button /ˈbʌt̬.ən/
A1

cái nút, chiếc khuy

Press the red button now.

buy /baɪ/
A1

mua

I want to buy a notebook.

bye /baɪ/
A1

tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”

Bye, Mai! See you soon.