BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4.688 từ.

autodiscovery /ˌɔː.toʊ.dɪˈskʌv.ər.i/
C2

Khả năng mạng cho phép các thiết bị hoặc phiên bản phần mềm tự động định vị và kết nối với nhau.

Microservices in the cluster utilize autodiscovery to find the master node without hardcoded IP addresses.

autodrome /ˈɔːtoʊˌdroʊm/
C2

Trường đua xe cơ giới.

The new autodrome features a punishing hairpin turn that tests the limits of braking systems.

autoencoder /ˌɑː.t̬oʊ.enˈkoʊ.dɚ/
C2

Mạng thần kinh tự mã hóa (dùng để giảm chiều dữ liệu hoặc nén đặc trưng).

The engineers trained a variational autoencoder to detect subtle anomalies in complex industrial sensor streams.

autoethnographer /ˌɔːtəʊeθˈnɒɡrəfə/
C2

Nhà nghiên cứu tự sự dân tộc học.

The autoethnographer interrogated her own pedagogical upbringing to critique class reproduction.

autoethnography /ˌɔːtəʊeθˈnɒɡrəfi/
C2

Phương pháp nghiên cứu tự dân tộc học; tự phân tích trải nghiệm cá nhân để hiểu hiện tượng văn hóa rộng lớn.

The sociologist employed autoethnography to document academic institutional culture.

autofell /ˈɔː.təʊ.fel/
C2

Đường may mí hoặc may giấu biên vải tự động trên máy may công nghiệp

The heavy denim jacket was constructed with double-needle autofell seams throughout.

autofluorescence /ˌɔː.təʊˌflɔːˈres.əns/
C2

Hiện tượng tự phát huỳnh quang tự nhiên từ các cấu trúc sinh học khi bị kích thích mà không cần nhuộm phẩm huỳnh quang.

Unstained plant sections exhibited intense autofluorescence under blue excitation due to high lignin and chlorophyll concentrations.

autoformat /ˌɔːtoʊˈfɔːrmæt/
C2

Tự động áp dụng các quy tắc bố cục và định dạng đã định trước cho mã nguồn hoặc văn bản.

We configured the editor to autoformat the script upon saving to maintain consistent indentation across the team.

autofrettage /ˌɔːtoʊfrɪˈtɑːʒ/
C2

Quy trình tiền ứng suất nén nòng xylanh hoặc bình chịu áp bằng cách tạo áp lực bên trong cực lớn gây biến dạng dẻo một phần thành ống.

The artillery plant implemented autofrettage to extend the fatigue life of high-pressure gun barrels against cyclical firing stresses.

autogamy /ɔːˈtɒɡ.ə.mi/
C2

Sự tự thụ phấn (ở thực vật) hoặc tự phối (ở sinh vật đơn bào).

In the absence of pollinating insects, several pioneer weeds resort to obligate autogamy to ensure seed set.

autogenerate /ˌɔːtoʊˈdʒɛnəreɪt/
C2

Sản xuất mã, tài liệu hoặc dữ liệu một cách có lập trình dựa trên các mẫu hoặc lược đồ.

The framework can autogenerate boilerplate database models from the GraphQL schema.

autogenesis /ˌɔː.təʊˈdʒen.ə.sɪs/
C2

Hiện tượng hoặc quá trình tự phát sinh, tự hình thành từ bên trong mà không cần tác nhân kích hoạt bên ngoài.

Philosophers debated whether genuine consciousness exhibits autogenesis or simply reflects external neural inputs.

autogenous /ɔːˈtɒdʒənəs/
C2

Chỉ phương pháp hàn nóng chảy không sử dụng kim loại bù ngoài hoặc cơ chế nghiền vật liệu bằng chính các hạt quặng va đập.

Robotic laser heads executed an autogenous weld along the seam of the stainless steel tubing, creating an ultra-narrow heat-affected zone.

autogestion /ˌəʊ.təʊ.ʒesˈtjɒ̃/
C2

Mô hình tự quản trị doanh nghiệp bởi tập thể người lao động

The manufacturing co-operative adopted autogestion to eliminate hierarchical executive salaries.

autograft /ˈɔːtəʊɡrɑːft/
C2

cấy ghép mô hoặc cơ quan lấy từ cùng một cơ thể

The surgeon used an autograft to repair the damaged tendon.

autographa /ɔːˈtɒɡ.rə.fə/
C2

Bản thảo gốc do chính tay tác giả lịch sử viết.

Scholars searched archives for the lost autographa of early Renaissance humanists.

autographic /ˌɔː.təˈɡræf.ɪk/
C2

Tác phẩm được trực tiếp vẽ/khắc bởi bàn tay nghệ sĩ.

Etchings are autographic prints because the artist directly incises the original plate.

autography /ɔːˈtɒɡ.rə.fi/
C2

Môn nghiên cứu bản thảo tự tay tác giả viết

Autography allowed palaeographers to confirm that the discovered draft was authentic.

autoharp /ˈɔː.təʊ.hɑːp/
C2

Đàn cầm cơ khí gia đình có nút bấm hợp âm.

An old autoharp leaned against the piano in the parlor.

autohydrolysis /ˌɔːtəʊhaɪˈdrɒləsɪs/
C2

Quá trình tự thủy phân; phương pháp xử lý sơ bộ sinh khối bằng hơi nước áp suất cao để tách đường tạo nhiên liệu sinh học.

Executing liquid hot water autohydrolysis solubilizes hemicellulose fractions, drastically enhancing subsequent bioethanol fermentation yields.

autoindexing /ˌɔː.toʊˈɪn.deks.ɪŋ/
C2

Tự động lập chỉ mục

Database autoindexing generated secondary indexes for frequently queried columns, reducing latency.

autoinstrumentation /ˌɔː.təʊˌɪn.strə.menˈteɪ.ʃən/
C2

Kỹ thuật tự động chèn mã đo lường, giám sát vào ứng dụng mà không cần lập trình viên sửa mã nguồn.

Adopting framework autoinstrumentation allowed the operations team to ingest application traces across thirty microservices instantly.

autolatry /ɔːˈtɑːlətri/
C2

Thói sùng bái bản thân, tự mê muội phẩm giá của chính mình.

Trapped in blind autolatry, the founder dismissed all board critique as envy.

autolithograph /ˌɔːtoʊˈlɪθəɡræf/
C2

Bản in đá gốc do chính họa sĩ vẽ treo trong nhà.

A framed autolithograph hung in the master bedroom.

autologous /ɔːˈtɒl.ə.ɡəs/
C2

Tự thân

The surgeon performed an autologous skin graft using tissue from the thigh.

autolysate /ɔːˈtɒl.ɪ.seɪt/
C2

Chiết xuất từ men tự phân hủy chứa hàm lượng glutamate tự nhiên cao tạo vị umami.

Chefs add small quantities of autolysate to enrich sauces with rich savory depth.

autolyse /ˈɔːtəʊlaɪz/
C2

Ủ bột nghỉ (kỹ thuật làm bánh mì)

Autolyse the flour mixture for forty minutes to improve elasticity.

automapper /ˈɔː.təʊˌmæp.ər/
C2

Thư viện hoặc công cụ tự động ánh xạ dữ liệu giữa các đối tượng hoặc mô hình có cấu trúc tương thích.

The developer configured an automapper to bridge the low-level domain models directly into client-facing data transfer objects.

automat /ˈɔː.tə.mæt/
C2

Hộp chia khẩu phần thức ăn tự động đặt tại nhà cho thú cưng

They bought a timed automat so the family cat would be fed during weekends away.

automata /ɔːˈtɒm.ə.tə/
C2

Lý thuyết máy tự động (mô hình toán học điện toán lý thuyết).

Deterministic finite automata form the core theoretical basis for compiler lexical analysis tools.

automatic-shutter /ˌɔːtəˈmætɪk ˈʃʌtər/
C2

Cửa chớp cuốn cơ điện tự động che chắn ánh nắng và chống trộm ngoài ban công.

The automatic-shutter rumbled down over the terrace doors as the storm front broke.

automatism /ɔːˈtɒmətɪzəm/
C2

Phương pháp sáng tác nghệ thuật hoặc văn học vô thức không qua kiểm soát tự sự.

Surrealist painters relied on psychic automatism to unearth imagery from the subconscious.

automedia /ˈɔːtəʊˌmiːdiə/
C2

Truyền thông tự động hóa dựa trên thuật toán

The rise of automedia has radically altered how breaking news spreads online.

automerge /ˌɔː.toʊˈmɜːdʒ/
C2

Tự động hợp nhất (thuật toán tự động giải quyết xung đột hợp nhất dữ liệu trong hệ thống phân tán).

Collaborative text editors leverage automerge data structures to reconcile simultaneous edits from disconnected clients.

automimicry /ˌɔːtəʊˈmɪmɪkri/
C2

sự bắt chước cơ thể (như đốm mắt trên cánh bướm)

The butterfly utilizes automimicry by displaying eye-like spots on its hindwings to confuse predators.

automobility /ˌɔːtəməʊˈbɪləti/
C2

Hệ thống giao thông và văn hóa phụ thuộc chủ yếu vào việc sử dụng xe ô tô cá nhân.

Urban planners strive to reduce rampant automobility in favor of high-density rail links.

autonomic /ɔːˈtɒnəmɪk/
C2

Tự quản trị, có khả năng tự cấu hình, tự bảo vệ và tự sửa chữa dựa trên các mục tiêu cấp cao mà không cần can thiệp thủ công.

Autonomic computing architectures monitor node health continuously and orchestrate failover recoveries autonomously.

autonomism /ɔːˈtɒn.ə.mɪ.zəm/
C2

Chủ nghĩa tự trị; phong trào chính trị chủ trương phi tập trung hóa quyền lực tối đa để giai cấp công nhân hoặc địa phương tự quản.

Radical trade unionists embraced autonomism, orchestrating spontaneous workplace occupations without the mediation of political party officials.

autopass /ˈɔːtəʊpɑːs/
C2

Thiết bị thu phí giao thông tự động gắn trên phương tiện qua các trạm kiểm soát.

Affixing an autopass to the windscreen guarantees frictionless transit across highway tollgates.

autophagy /ɔːˈtɒf.ə.dʒi/
C2

Quá trình tự thực tế bào

Fasting stimulates basal autophagy, allowing cells to clear damaged organelles.

autoplasty /ˈɔːtəʊˌplæsti/
C2

Sự thích ứng hướng nội; việc tự biến đổi nhận thức hoặc hành vi của bản thân để hòa hợp với môi trường.

Through sustained autoplasty, the immigrant altered internal coping mechanisms to withstand workplace hostility.

autopoiesis /ˌɔː.təʊ.pɔɪˈiː.sɪs/
C2

Tính tự sinh tạo; khả năng của một hệ thống sinh học tự sản sinh, duy trì và tái lập các thành phần cấu trúc của chính nó.

Maturana identified autopoiesis as the core defining attribute distinguishing genuine living entities from machines.

autopolyploidy /ˌɔː.təʊˌpɒl.ɪˈplɔɪ.di/
C2

Hiện tượng bộ gen bị đa bội hóa xuất phát hoàn toàn từ sự nhân đôi nhiễm sắc thể trong phạm vi một loài duy nhất.

Colchicine treatment induced autopolyploidy in the crop, generating tetraploid lines characterized by enlarged seed heads.

autopsychic /ˌɔːtəʊˈsaɪkɪk/
C2

Thuộc tâm lý tự thân; liên quan đến nhận thức, quan niệm hay ảo tưởng về chính bản thân mình.

His autopsychic delusions convinced him that he possessed supernatural telepathic powers over inanimate machinery.

autoptic /ɔːˈtɒp.tɪk/
C2

Thuộc về chứng cứ trực quan mắt thấy tai nghe được trình diện trực tiếp trước hội đồng xét xử.

The damaged safe was wheeled into the courtroom as autoptic evidence of the explosive force used in the heist.

autorecover /ˌɔːtoʊrɪˈkʌvər/
C2

Tự động khôi phục một hệ thống hoặc tài liệu về trạng thái ổn định trước đó sau khi bị treo hoặc tắt đột ngột.

The software is designed to autorecover unsaved drafts by parsing temporary files written during the session.

autoregression /ˌɔːtəʊrɪˈɡrɛʃən/
C2

Phép tự hồi quy, mô hình thống kê dự đoán giá trị tương lai dựa trên các giá trị quan sát trước đó của chính nó.

The climatology paper applied second-order autoregression to reconstruct past ocean temperature oscillations.

autoregulation /ˌɔː.təʊˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
C2

Phương pháp tự điều chỉnh tải trọng bài tập thể hình dựa trên thể trạng hàng ngày

Powerlifters use autoregulation to alter training volume when fatigue prevents top performance.

autorickshaw /ˈɔːtəʊˌrɪkʃɔː/
C2

Xe kéo ba gác có động cơ, xe tuk-tuk (phổ biến làm phương tiện đi lại ở các nước châu Á).

We negotiated a cheap fare with the driver before squeezing into the open-sided autorickshaw.

autorouting /ˈɔː.təʊˌruː.tɪŋ/
C2

Quy trình phần mềm tự động vạch đường kết nối mạch in (PCB) hoặc xác định đường truyền trong mạng dữ liệu.

Algorithmic autorouting expedited the physical layer PCB layout phase by automatically resolving trace congestion around the chipset.

autosome /ˈɔːtəsəʊm/
C2

Nhiễm sắc thể thường, bất kỳ nhiễm sắc thể nào không phải là nhiễm sắc thể giới tính.

Genetic mapping linked the inherited metabolic disorder to a recessive locus located on autosome twelve.

autostop /ˈɔːtəʊstɒp/
C2

Cơ chế tự ngắt an toàn tích hợp trên máy giặt hoặc ấm đun nước gia đình

The kettle features a built-in autostop that cuts power immediately upon boiling.

autotheism /ˌɔː.təʊˈθiː.ɪ.zəm/
C2

Thuyết tự thần, niềm tin rằng bản thân là thần linh hoặc thần tính phát xuất từ nội tâm.

Certain radical mystical doctrines verge on autotheism by equating the self with ultimate divinity.

autothermal /ˌɔːtəʊˈθɜːml/
C2

Chỉ thiết bị hoặc phản ứng hóa học công nghiệp tự duy trì nhiệt năng bằng cách cân bằng phản ứng tỏa nhiệt và thu nhiệt mà không cần cấp nhiệt ngoài.

The plant commissioned an autothermal reformer to produce synthesis gas with significantly reduced external fuel consumption.

autothysia /ˌɔː.təʊˈθaɪ.zi.ə/
C2

Hành động tự hy sinh bản thân vì cộng đồng hoặc tín ngưỡng trong lịch sử.

Ancient legends honor the warrior's autothysia during the siege.

autotomy /ɔːˈtɒtəmi/
C2

hiện tượng tự rụng đuôi hoặc chi để thoát thân

Caudal autotomy enables the skink to wriggle away while the severed tail distracts the bird.

autotrophy /ɔːˈtɒt.rə.fi/
C2

Khả năng hoặc phương thức dinh dưỡng tự dưỡng của sinh vật trong chu trình năng lượng sinh quyển.

Chemolithoautotrophy allows benthic microbes to thrive near hydrothermal vents without reliance on solar insolation.

autotuning /ˈɔːtəˌtuːnɪŋ/
C2

Quy trình phần mềm tự động điều chỉnh tham số cấu hình để đạt hiệu suất cao nhất.

Database autotuning dynamically adjusts query cache memory allocation based on incoming loads.

autovectorization /ˌɔː.təʊ.vek.tə.raɪˈzeɪ.ʃən/
C2

Tự động vectơ hóa lệnh (tối ưu hóa trình biên dịch sang SIMD).

Enabling high compiler optimization flags unlocked autovectorization for matrix multiplication loops.

autovivification /ˌɔː.toʊ.vɪv.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
C2

Tính năng ngôn ngữ lập trình cho phép tự động khởi tạo cấu trúc dữ liệu mới khi truy cập vào một phần tử chưa tồn tại.

Perl relies on autovivification to instantiate arrays or hashes on the fly whenever uninitialized nested keys are mutated.