Từ vựng
17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
act on
B2hành động dựa theo lời khuyên hoặc thông tin
“Police acted on a tip from a local resident.”
act out
B2diễn lại tình huống, quậy phá để biểu lộ cảm xúc
“The drama students acted out a famous scene from the play.”
action item /ˈækʃn ˈaɪtəm/
B2mục hành động, công việc cụ thể cần làm
“Please review the action items listed below.”
answer back /ˈɑːnsə bæk/
B2đáp lại một cách xấc xược
“Do not answer back when your parents give you advice.”
