Bài này thuộc khoá Sẵn sàng phỏng vấn, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Thì quá khứ đơn.
Trả lời câu hỏi hành vi
Cách kể chuyện nghề nghiệp theo mô hình STAR để gây ấn tượng.
Handling Behavioral QuestionsSPEAKING12 phút+15 XP8 thoại · 6 từ · 4 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/8
Mô hình STAR
Situation – bối cảnh. Task – nhiệm vụ. Action – hành động. Result – kết quả. Ví dụ: In my previous role, I led a project (Situation) to improve delivery time (Task). I coordinated the team and introduced a new workflow (Action). We reduced delays by 30% (Result).
Thời quá khứ đơn
Dùng was/were và động từ dạng -ed hoặc bất quy tắc để mô tả hành động đã hoàn thành. Ví dụ: I managed a team of five.
Thì quá khứ đơn
Past simpleA14 quy tắc
Sự việc đã kết thúc trong quá khứ.
incident/ˈɪnsɪdənt/
NOUN
Sự cố, biến cố bất ngờ
“What caused the power incident?”
bottleneck/ˈbɑːtl.nek/
NOUN
Điểm nghẽn, trở ngại
“Inadequate cable capacity created an unforeseen bottleneck in power distribution.”
redeploy/ˌriːdɪˈplɔɪ/
VERB
triển khai lại
“We redeployed the application after the fix.”
complaint/kəmˈpleɪnt/
NOUN
lời phàn nàn, sự khiếu nại
“We received a complaint about the noisy air conditioner.”
uptime/ˈʌpˌtaɪm/
NOUN
thời gian hoạt động liên tục
“Our server's uptime is 99.9%.”
coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/
VERB
phối hợp, điều phối
“She coordinates the marketing team.”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. MULTIPLE_CHOICE
Which verb correctly completes: "I ___ the issue within 20 minutes."
2. FILL_BLANK
The server ___ (crash) during peak hour.
3. LISTENING
What role did Minh play?
4. SPEAKING
Describe a challenge you faced at work using the STAR format.