Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 311 từ.
Sương muối đóng băng; lớp băng trắng xốp đóng trên bề mặt khi sương mù siêu lạnh gặp vật thể rắn.
“Bitter mountaintop fog coated the meteorological towers with an opaque shell of rime.”
Sóng tuyết gió; các rãnh hoặc gờ tuyết sắc nhọn cứng đọng do gió mạnh tạo ra trên bề mặt băng tuyết.
“Traversing the Antarctic plateau was agonizingly slow due to treacherous sastrugi.”
Lướt nhanh trên đường đi thẳng dưới sức đẩy của gió mạnh
“Dark vaporous masses scudded across the moonlit surface of the harbor.”
Tháp băng; cột hoặc khối băng khổng lồ nhô cao trên bề mặt sông băng nứt nẻ.
“Climbers paused below the unstable serac, wary of an imminent ice collapse.”
Tín hiệu điện từ khí quyển do sét tạo ra
“Radio receivers captured distant sferics to track the path of advancing convective storms.”
Miệng khí núi lửa xả khí lưu huỳnh
“Sulfur gas emissions from the coastal solfatara damaged surrounding vegetative ecosystems.”
Tầng phân giới bình lưu; ranh giới khí quyển nằm giữa tầng bình lưu và tầng trung lưu.
“Temperatures reach a local maximum at the stratopause due to direct ultraviolet absorption by ozone.”
Siêu tế bào bão (bão xoáy cực mạnh)
“A violent supercell generated destructive hail and large tornadoes across open farmland.”
Mối liên hệ khí hậu từ xa
“El Niño events cause global teleconnection patterns that alter precipitation thousands of miles away.”
Mưa bay bốc hơi; vệt mưa hoặc tuyết rơi từ mây nhưng bốc hơi hết trước khi chạm đất.
“Wisps of virga dangled beneath the clouds without yielding a single drop to the parched earth.”
Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió
“The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.”
