Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1.017 từ.
Cường độ dòng điện tính bằng ampe, một yếu tố quan trọng trong việc thiết kế đường dây truyền tải và lưu trữ pin.
“The charging station automatically negotiates the maximum safe amperage to deliver fast charging to the electric vehicle.”
ampe-giờ, đơn vị đo dung lượng lưu trữ của pin tích điện
“The storage array delivered five hundred ampere-hour capacity to support the off-grid facility overnight.”
Đoạn DNA hoặc RNA được nhân bản trong quá trình khuếch đại gen.
“Gel electrophoresis revealed a clean amplicon band of the expected size.”
Chất hoặc hệ thống tương tự có cấu trúc hay chức năng tương đương vật mẫu.
“Synthetic structural analogues were tested to locate potent enzyme inhibitors.”
Chất cần phân tích trong mẫu thử
“Mass spectrometry detected trace levels of the targeted analyte in the groundwater samples.”
Kỹ thuật loại bỏ thông tin nhận dạng cá nhân khỏi tập dữ liệu để bảo vệ quyền riêng tư
“Data anonymization is strictly required before sharing telemetry records with third-party researchers.”
Kỹ thuật khử răng cưa; phương pháp làm mịn các đường viền điểm ảnh gồ ghề dọc theo đường chéo trong đồ họa kỹ thuật số.
“Enabling temporal anti-aliasing in the rendering engine removed distracting staircase artifacts from fine 3D mesh edges.”
Mẫu đối nghịch; cấu trúc lập trình tưởng chừng hữu ích nhưng thực tế gây tắc nghẽn bảo trì hoặc tích tụ nợ kỹ thuật.
“Storing plain credentials in configuration files is a well-known security anti-pattern that exposes production clusters to credential leaks.”
Phần mềm diệt mã độc; giải pháp phòng thủ giám sát hệ thống, nhận diện mẫu nhị phân độc hại và vô hiệu hóa mối đe dọa xâm nhập.
“Every company laptop runs real-time antimalware to intercept ransomware payloads before they can encrypt local drives.”
phản vật chất
“Physicists at the particle accelerator trapped hydrogen antimatter atoms to measure their optical spectra.”
Chống lừa đảo trực tuyến; hướng đến việc phát hiện, gắn cờ và chặn các trang web hoặc thông điệp lừa đảo chiếm đoạt thông tin đăng nhập.
“Modern web browsers incorporate built-in antiphishing telemetry that warns consumers before they enter passwords on spoofed banking portals.”
Thuộc về hoặc nằm trên trục quỹ đạo nối viễn điểm và cận điểm
“The satellite underwent an apsidal rotation due to gravitational pull.”
Các hoạt động du lịch, khám phá hoặc lặn sâu dưới đáy biển có thiết bị chuyên dụng
“The luxury resort included introductory aquanautics tours around nearby marine coral reefs.”
dựa trên tầng ngậm nước để lưu trữ hoặc khai thác năng lượng địa nhiệt
“The district relies on an aquifer-based thermal system to store surplus summer heat underground.”
Loại sợi tổng hợp siêu bền chịu nhiệt cao dùng trong vật liệu tổng hợp công nghiệp.
“Technicians reinforced the conveyor belts with woven aramid fibers to prevent tearing.”
Thuộc về kết cấu kiến trúc chặt chẽ và có tính tổ chức cao.
“The building displays strong architectonic unity across all four elevations.”
Mô hình quả cầu thiên thể bằng kim loại với các vành đai lồng nhau, thường bày trang trí trên bàn làm việc hoặc kệ sách.
“A polished brass armillary sphere served as an eye-catching centerpiece on the library writing desk.”
Mô tả kết quả hoặc tín hiệu trong nghiên cứu xuất phát từ quy trình thí nghiệm chứ không phải từ hiện tượng thực sự được nghiên cứu.
“The band visible on the gel was later confirmed to be artefactual, caused by contamination during sample preparation.”
Một cách giả tạo, do lỗi phương pháp chứ không phải phản ánh thực tế
“The correlation appeared strong but was artefactually inflated by sample selection bias.”
Do sai số kỹ thuật gây ra, không thuộc bản chất tự nhiên của mẫu
“Control experiments confirmed the signal spike was artifactual rather than a biological response.”
Quy trình xét nghiệm định lượng hoặc định tính chất sinh hóa trong mẫu.
“The team designed a fluorescence assay to measure enzyme activity under high temperatures.”
Sự thẩm định phép thử nghiệm nhằm chứng minh độ tin cậy.
“Rigorous assay validation ensured high sensitivity and specificity across sample batches.”
Có tính liên kết; thuộc về cấu trúc dữ liệu hoặc bộ nhớ nơi bản ghi được lập chỉ mục và tra cứu theo khóa thay vì độ dời vị trí bằng số.
“The parser populates an associative array with configuration flags so that settings can be retrieved instantly using descriptive string keys.”
bất đối xứng, không cân đối về hai phía hoặc kích thước
“The hull has an asymmetrical profile designed specifically to counteract crosswinds during sea trials.”
Sự bất đối xứng về hình dạng
“The scanner detected a slight asymmetry in the component.”
Các hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh được sử dụng để thiết lập một tâm trạng hoặc môi trường đặc trưng trong một tác phẩm sáng tạo.
“Heavy fog, low lighting, and droning synthesizers provided the perfect atmospherics for the sci-fi thriller.”
Tính nguyên tử; thuộc tính giao dịch bảo đảm toàn bộ chuỗi thao tác thành công trọn vẹn hoặc bị hủy bỏ hoàn toàn.
“Strict atomicity prevented partial balance deductions when the payment gateway timed out midway through the checkout sequence.”
Chất hoặc yếu tố làm giảm độ đặc, thể tích hoặc nồng độ của dung dịch.
“Add a mild attenuant to dilute the resin before application.”
làm giảm bớt cường độ, hiệu ứng hoặc độc lực
“Using a lead barrier attenuated radiation exposure to safe working levels.”
Sự suy giảm cường độ tín hiệu khi truyền qua môi trường vật lý như cáp quang hoặc sóng vô tuyến
“Excessive cable length causes signal attenuation, leading to intermittent packet loss.”
Có thể quy cho, do nguyên nhân từ
“Urban smog is largely attributable to heavy reliance on fossil fuels.”
Bản tin hoặc chương trình phát thanh truyền qua mạng internet
“The editorial staff hosts a weekly audiocast breaking down foreign policy developments.”
Quy trình xác minh danh tính của người dùng hoặc thiết bị trước khi cấp quyền truy cập.
“Two-factor authentication adds an extra verification layer to protect corporate accounts.”
Công cụ hoặc chuyên gia kiểm định nguồn gốc dữ liệu truyền thông
“Broadcasters rely on a digital authenticator to identify synthetic deepfake footage in breaking submissions.”
Tự xúc tác, phản ứng được đẩy nhanh bởi sản phẩm của chính nó
“The reaction exhibited autocatalytic kinetics, causing an exponential rise in product formation rate.”
Tính năng tự động hoàn tất; cơ chế hỗ trợ nhập liệu dự đoán và gợi ý toàn bộ chuỗi mã, từ khóa hoặc truy vấn khi người dùng thao tác phím.
“Intelligent code autocompletion inside the modern IDE analyzes syntax trees to recommend valid method signatures in real time.”
Được tạo ra tự động bởi phần mềm, không viết tay
“The API documentation was autogenerated from code annotations.”
Tự động tăng; tự động nâng giá trị khóa chính dạng số nguyên hoặc bộ đếm trong cơ sở dữ liệu một cách tuần tự khi thêm bản ghi mới.
“The schema configuration causes the primary identifier column to autoincrement with every newly submitted checkout entry.”
Cơ chế phần mềm tự động nạp các mã nguồn hoặc thư viện khi cần thiết.
“The framework autoloader eliminates manual import statements by fetching class definitions on demand.”
Bộ điều khiển trung tâm kết nối các thiết bị nhà thông minh.
“The smart automation hub allows homeowners to lock doors and adjust thermostats remotely from an app.”
Chuyển đổi toàn bộ quy trình sản xuất thủ công sang điều khiển bằng máy móc tự động.
“The manufacturer plans to automatize material handling across the warehouse floor.”
Tự động gắn kết; tự động liên kết phân vùng lưu trữ hoặc hệ thống tệp mạng từ xa vào cây thư mục hệ điều hành ngay khi có lệnh truy cập.
“The system administrator configured the Linux workstations to automount remote team folders as soon as a researcher logs in.”
Tự hồi quy, mô hình phụ thuộc vào các giá trị quá khứ
“An autoregressive integrated moving average model forecasted future epidemiological trends.”
Cơ chế tự động điều chỉnh số lượng máy chủ hoặc tài nguyên tính toán dựa trên tải thực tế
“Proper autoscaling rules keep cluster costs low while handling sudden spikes in web traffic.”
Có đặc tính giãn nở chiều ngang khi bị kéo dãn theo chiều dọc.
“The defense contractor deployed auxetic foam to absorb high-velocity impacts.”
Chủng khuyết dưỡng
“The amino acid auxotroph failed to form colonies on minimal growth media.”
Thuộc về phép chiếu đồ họa ba chiều không có điểm tụ trong vẽ kỹ thuật.
“The design submission contained an axonometric drawing of the structural core.”
Hỗn hợp đẳng phí, chất lỏng sôi ở nhiệt độ cố định không đổi thành phần
“Ethanol and water form an azeotrope that prevents pure separation via simple fractional distillation.”
Đặc tính của hỗn hợp chất lỏng giữ nguyên tỉ lệ thành phần khi sôi.
“Specialized pressure-swing columns are necessary to process azeotropic chemical streams.”
Phần hệ thống xử lý logic và dữ liệu phía sau máy chủ
“Back-end services validate business rules before modifying persistent storage.”
Tự động giãn cách thời gian giữa các lần thử lại kết nối lỗi
“Exponentially back-off retry attempts when reaching remote server errors.”
Thuật toán lan truyền ngược để cập nhật trọng số mạng thần kinh nhân tạo
“Deep networks rely on back-propagation to adjust weight parameters during each training epoch.”
Lối vào ẩn cố tình tạo ra hoặc bị cài vào hệ thống để vượt qua cơ chế xác thực thông thường.
“Malware analysts discovered a hidden backdoor inside the compromised open-source library.”
Thuật toán lan truyền ngược dùng để cập nhật trọng số mạng nơ-ron nhân tạo dựa trên sai số.
“The deep learning model calculates error derivatives via backpropagation during each training epoch.”
Bản ghi danh sách các lệnh gọi hàm còn hiệu lực tại thời điểm chương trình phát sinh sự cố hoặc điểm dừng.
“The debugger analyzed the crash backtrace to pinpoint which recursive call caused the thread stack overflow.”
Tương thích ngược với các phiên bản phần mềm, kiến trúc vi xử lý hoặc định dạng dữ liệu đời cũ hơn.
“Modern x86 processors remain backward-compatible with 32-bit binaries by preserving legacy opcode mappings inside hardware execution units.”
Nhựa Bakelite, loại nhựa nhiệt rắn cách điện cổ điển.
“Vintage industrial switchboards featured thick Bakelite panels for heat insulation.”
Khoa học đạn đạo
“Military engineers analyzed artillery ballistics to improve shell range.”
giải pháp chắp vá, tạm thời không giải quyết tận gốc rễ
“Subsidizing fuel is merely a band-aid for skyrocketing energy demands.”
Triển khai trực tiếp trên máy chủ vật lý mà không thông qua lớp ảo hóa hoặc bộ giám sát máy ảo.
“High-frequency trading firms prefer bare-metal deployments to bypass the microsecond latencies imposed by virtualization hypervisors.”
