BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 308 từ.

rouille /ruːiː/
C2

Loại xốt cay sánh mịn của vùng Provence gồm dầu ô liu, tỏi, ớt và nghệ tây, thường ăn kèm súp cá bouillabaisse.

He spread a dollop of saffron rouille onto toasted baguette croutons before dropping them into the fish soup.

roulade /ruːˈlɑːd/
C2

Món ăn dạng cuộn tròn làm từ thịt hoặc bánh xốp có phết lớp nhân bên trong trước khi nướng.

Carve the flank steak roulade into thick pinwheels to display the spinach and pine nut filling.

sabayon /ˌsæbəˈjɒn/
C2

Sốt kem tráng miệng đánh bong từ lòng đỏ trứng, đường và rượu

Spoon warm champagne sabayon over fresh berries right before serving.

salamander /ˈsæl.ə.mæn.dər/
C2

Lò nướng vỉ nhiệt cao chuyên dụng nướng bề mặt trên

Slide the gratin under the salamander until the cheese bubbles and browns.

salumi /səˈluːmi/
C2

Các sản phẩm thịt lợn ướp muối sấy khô kiểu Ý

The antipasto platter offered a selection of regional Italian salumi.

spatchcock /ˈspætʃkɑːk/
C2

Mổ phanh gia cầm bằng cách cắt bỏ xương sống và đè dẹp xuống để nướng nhanh và chín đều.

The recipe instructs the cook to spatchcock the guinea fowl before grilling over charcoal.

tuile /twiːl/
C2

Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn

A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.

zabaglione /ˌzæb.əlˈjəʊ.ni/
C2

Món tráng miệng kem bọt mịn từ trứng, đường và rượu vang Marsala

The chef served warm berry zabaglione in tall glass flutes.