Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 151 từ.
Nhà nghỉ tập thể đơn sơ cung cấp các giường tầng cho người lao động hoặc dân leo núi.
“Exhausted mountaineers reserved space in an alpine bunkhouse to dry out gear before ascending the summit.”
Chòi nghỉ hoặc buồng thay đồ nhỏ dựng gần bể bơi, bãi biển phục vụ khách lưu trú nghỉ ngơi.
“Guests can reserve a private cabana with curtained daybeds overlooking the resort pool.”
Trạm dừng chân có sân trong cho đoàn thương buôn dọc các con đường buôn bán cổ
“The ancient stone caravanserai protected desert merchants and their camels from thieves.”
Biệt thự gỗ nghỉ dưỡng đặc trưng ở vùng núi
“They booked a remote ski chalet offering panoramic views of the glacier.”
thênh thang, rộng rãi tạo cảm giác thoải mái
“The architect converted the defunct warehouse into commodious studio apartments with high ceilings.”
nhân viên hỗ trợ khách hàng
“The concierge arranged last-minute theater tickets for the guests.”
Khép kín, nối liền trực tiếp với phòng ngủ
“All deluxe chalets include an en-suite bathroom fitted with a walk-in shower.”
Gói dịch vụ lưu trú bao gồm trọn vẹn ba bữa ăn mỗi ngày
“Choosing full-board at the spa resort allowed guests to focus entirely on wellness.”
Quán trọ truyền thống cung cấp phòng ngủ và ăn uống
“The weary hikers found warmth and hearty food at an ancient roadside hostelry.”
Tỷ lệ lấp đầy phòng hoặc chỗ ở
“Resort managers reported higher occupancy rates throughout the shoulder season compared to last year.”
Việc bán quá số lượng vé hoặc phòng thực tế có sẵn
“Systematic overbooking left twelve travellers stranded without rooms on the opening night of the conference.”
Rời khỏi phòng hoặc địa điểm đã thuê để trả lại chỗ
“Guests must vacate their rooms before noon to avoid late-checkout fees.”
dịch vụ đỗ xe/dịch vụ phòng
“The luxury hotel offers complimentary valet parking to guests.”
Hành động tắm rửa, thường dùng để chỉ các khu vực vệ sinh cá nhân tại khu cắm trại hoặc nhà trọ.
“After a long day of hiking, the trekkers trudged toward the communal ablution block for a hot shower.”
Khu vực hoặc thiết bị phục vụ việc tắm rửa, vệ sinh cá nhân tại chỗ ở hoặc khu cắm trại.
“Campers gathered near the timber ablutions to wash up before sunrise.”
Hình thức du lịch nông trại lưu trú kiểu Ý; trang trại cung cấp phòng nghỉ và phục vụ ẩm thực địa phương tự làm.
“The travelers booked a converted stone barn at a Tuscan agriturismo surrounded by olive groves and vineyards.”
Khách sạn hoặc quán trọ truyền thống phong cách Ý.
“Travelers stayed at a charming family-run albergo near the historic town square.”
Nhà nghỉ bình dân chuyên phục vụ khách bộ hành hoặc hành hương.
“Exhausted hikers found refuge at a rustic albergue along the mountain path.”
Khách sạn căn hộ; cơ sở lưu trú kết hợp căn hộ đầy đủ tiện nghi với dịch vụ dọn phòng và lễ tân.
“Business travelers staying on extended corporate contracts preferred the city-center apartotel for its in-suite kitchen facilities.”
Nhà trọ hoặc quán ăn nhỏ kiểu truyền thống ở nông thôn Pháp
“They booked a room at an ivy-covered auberge known for its regional wine and home-cooked meals.”
Khu cắm trại trang bị hạ tầng cho xe hơi và xe nhà di động (RV).
“Road trippers parked their campervan at the coastal autocamp for the night.”
Khách sạn nổi trên mặt nước phục vụ khách du lịch
“Wealthy tourists booked suites aboard the converted canal barge operating as a boutique boatel.”
nhà trú chân đơn sơ vùng núi hoang mở cửa tự do cho người bộ hành leo núi
“Exhausted hikers huddled around the cast-iron stove inside the stone bothy as blizzard winds howled.”
Phòng ngủ tập thể bố trí nhiều giường tầng
“Hikers shared a noisy bunkroom at the alpine refuge to escape freezing overnight temperatures.”
Tòa nhà phức hợp vừa làm trạm nghỉ vừa làm kho lưu trữ của thương nhân ngoại quốc thời Trung cổ
“The Venetian fondaco provided German merchants with secure warehouses and sleeping quarters during seasonal trade fairs.”
lữ quán kiêm nhà kho truyền thống Bắc Phi dành cho các thương đoàn nghỉ chân
“The merchant lodged his caravan inside a medieval fondouk where leather tanners traded in the shaded court.”
khu nhà trọ trong khuôn viên tu viện cổ dành để cưu mang khách bộ hành
“Wandering pilgrims found warm broth and a straw pallet inside the abbey's hospitium.”
quán trọ gia đình mộc mạc kiểu Ý phục vụ cả phòng ngủ lẫn bữa ăn
“The cyclist rested at a rural locanda, enjoying crusty bread and an attic bedroom overlooking Tuscan vines.”
phu chăm sóc ngựa tại các trạm dừng chân hoặc quán trọ thời xưa
“The traveler tossed a silver shilling to the ostler, requesting that his gelding be rubbed down and fed oats.”
căn hộ hoặc nơi lưu trú tạm thời của một người xa nhà chính của họ
“The diplomat retained a pied-à-terre near the rail terminal for overnight visits between summits.”
Quán trọ truyền thống nhỏ ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha
“The backpackers found lodging at a rustic posada at the edge of the remote mountain village.”
