Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
reschedule /ˌriːˈskedʒuːl/
B1dời lịch hẹn, sắp xếp lại thời gian
“Can we reschedule our consultation to next Tuesday?”
behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈʃedʒ.uːl/
B2chậm hơn so với tiến độ dự kiến
“Construction fell two weeks behind schedule.”
