BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng
Ngữ pháp Thì quá khứ hoàn thành

Thì quá khứ hoàn thành

Sự việc xảy ra trước một mốc quá khứ khác.

B1Past perfect

Dùng khi cần kể một hành động đã hoàn thành trước một mốc thời gian hoặc một hành động khác trong quá khứ.

Cấu trúc:

  • Khẳng định: S + had + V3/ed
  • Phủ định: S + had not (hadn't) + V3/ed
  • Nghi vấn: Had + S + V3/ed?

Thứ tự hành động trong quá khứ

Hành động xảy ra trước dùng Past Perfect (had + V3). Hành động xảy ra sau dùng Past Simple.

  • When we arrived, the train had left.
  • She had finished the report before the deadline passed.

Đi với các từ nối thời gian (Before, After, By the time)

Nhấn mạnh tính nối tiếp trước-sau.

  • By the time I woke up, everyone had gone to work.
  • After he had saved enough money, he bought a bike.

Lỗi người Việt hay gặp

Người Việt hay lạm dụng Past Perfect cho mọi hành động quá khứ, hoặc quên lùi thì khi có 2 hành động trước-sau rõ ràng.

  • Yesterday I had gone to the market then I cooked dinner.
  • ✓ Yesterday I went to the market, then I cooked dinner. (Chuỗi hành động liên tiếp dùng Quá khứ đơn)
  • When I came, he left already.
  • ✓ When I came, he had already left.

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/5

Bài học dùng chủ điểm này (1)

Thì Quá khứ Hoàn thành

Ngữ pháp lõi · Các thì

GRAMMAR