Bài này thuộc khoá Thang nghe có dẫn dắt, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu tường thuật.
Theo dõi hội thảo học thuật
Nắm bắt dàn ý, luận điểm và câu hỏi phản biện trong các buổi thuyết trình học thuật.
Following Academic SeminarsLISTENING14 phút+20 XP7 thoại · 6 từ · 6 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/7
Cột mốc chuyển đoạn (Signposting)
Diễn giả học thuật dùng từ nối để báo hiệu cấu trúc bài: Turning now to... (chuyển sang), In contrast to previous findings... (ngược lại nghiên cứu trước), To sum up... (tổng kết). Chú ý các từ này để ghi chú logic bài nói.
Tường thuật ý kiến học giả (Reporting Claims)
Khi trích dẫn nghiên cứu khác, diễn giả dùng cấu trúc tường thuật: Dr. Ellis argued that... hoặc They claimed that temperatures had risen. Chú ý lùi thì khi trích lời gián tiếp trong quá khứ.
Câu tường thuật
Reported speechB14 quy tắc
Lùi thì, đổi đại từ và trạng ngữ thời gian.
seminar/ˈsemɪnɑːr/
NOUN
hội thảo chuyên đề
“I attended a seminar on climate policy.”
claim/kleɪm/
VERB
Yêu cầu nhận lại, nhận quyền sở hữu
“I came to claim my lost jacket.”
finding/ˈfaɪndɪŋ/
NOUN
kết quả nghiên cứu
“These findings support the main hypothesis.”
subsidy/ˈsʌbsədi/
NOUN
khoản tiền trợ cấp
“Solar projects receive a small state subsidy.”
limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/
NOUN
mặt hạn chế, nhược điểm
“Small sample size was a key limitation.”
clarify/ˈklærəfaɪ/
VERB
làm rõ, giải thích rõ ràng
“Could you clarify your main point?”
Tiến độ luyện tập…
+20 XP
1. MULTIPLE_CHOICE
What limitation did the professor point out regarding the study?
2. FILL_BLANK
The authors claimed that installation costs ___ dropped significantly.
3. LISTENING
What topic does the speaker transition to next?
4. MULTIPLE_CHOICE
Chọn câu tường thuật đúng cho câu trực tiếp: 'We discovered new data yesterday.'
5. SPEAKING
Nói lại bằng tiếng Anh câu: 'Tôi muốn làm rõ kết quả này.'
6. FILL_BLANK
Could you please ___ your explanation on slide four?