Bài này thuộc khoá Sẵn sàng phỏng vấn, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Thì hiện tại hoàn thành.
Hỏi về cân bằng công việc – đời sống
Học cách hỏi về thời gian làm việc, làm việc từ xa và chính sách nghỉ phép.
Ask About Work-Life BalanceSPEAKING12 phút+15 XP8 thoại · 6 từ · 6 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/8
Câu hỏi về lịch làm việc
Sử dụng have you ever hoặc do you để khám phá. Example: "Do you offer flexible working hours?" → "Bạn có cung cấp giờ làm việc linh hoạt không?"
Câu hỏi về làm việc từ xa
Dùng has the company để hỏi về chính sách hiện tại. Example: "Has the company implemented remote work options?" → "Công ty đã triển khai làm việc từ xa chưa?"
Thì hiện tại hoàn thành
Present perfectA24 quy tắc
Kinh nghiệm, thay đổi và kết quả còn liên quan hiện tại.
flexible/ˈfleksəbəl/
ADJ
linh hoạt, dễ điều chỉnh
“Thank you for being flexible with my busy schedule.”
remote/rɪˈmoʊt/
ADJ
Làm việc ở nơi không phải văn phòng.
“Remote work increases productivity.”
overtime/ˈoʊ.vɚ.taɪm/
NOUN
làm thêm giờ
“I did overtime yesterday.”
vacation/veɪˈkeɪ.ʃən/
NOUN
kỳ nghỉ, chuyến du lịch
“Did you enjoy your vacation?”
wellbeing/ˈwɛl.biː.ɪŋ/
NOUN
Sự khỏe mạnh tổng thể về thể chất và tinh thần.
“The company promotes employee wellbeing.”
schedule/ˈskedʒuːl/
NOUN
lịch làm việc
“Check the schedule on the wall.”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. MULTIPLE_CHOICE
Which word describes “giờ làm việc có thể thay đổi”?
2. FILL_BLANK
The company uses a ___ work model with two remote days per week.
3. MULTIPLE_CHOICE
What does “wellbeing” refer to?
4. FILL_BLANK
Employees receive ___ days of paid leave annually.
5. LISTENING
How many remote days per week are allowed?
6. SPEAKING
Ask the manager about overtime compensation policy.