BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

invite /ɪnˈvaɪt/
A2

lời mời

Thanks so much for the dinner invite!

ask along /ɑːsk əˈlɒŋ/
B1

mời đi cùng

We decided to ask along our new neighbor to the picnic.

ask in /æsk ɪn/
B1

mời vào nhà

She stood on the porch until he asked her in.

host /hoʊst/
B1

Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện

They are hosting a small gathering at their place.

pass /pæs/
B1

bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời

I think I'll pass on dessert tonight.

refuse /rɪˈfjuːz/
B1

từ chối

She refused to answer any personal questions.

count in /kaʊnt ɪn/
B2

tính ai đó vào một kế hoạch/hoạt động

If you are going to the cinema, count me in!