Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
come in /kʌm ɪn/
A1đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
invite /ɪnˈvaɪt/
A2lời mời
“Thanks so much for the dinner invite!”
ask along /ɑːsk əˈlɒŋ/
B1mời đi cùng
“We decided to ask along our new neighbor to the picnic.”
ask in /æsk ɪn/
B1mời vào nhà
“She stood on the porch until he asked her in.”
host /hoʊst/
B1Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
pass /pæs/
B1bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời
“I think I'll pass on dessert tonight.”
refuse /rɪˈfjuːz/
B1từ chối
“She refused to answer any personal questions.”
count in /kaʊnt ɪn/
B2tính ai đó vào một kế hoạch/hoạt động
“If you are going to the cinema, count me in!”
