BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

come in /kʌm ɪn/
A1

đi vào trong, bước vào phòng

Please come in; the door is open.

another time /əˈnʌðər taɪm/
A2

dịp khác, lúc khác

Let's have lunch another time.

I'd love to /aɪd ˈlʌv tə/
A2

mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình

Yes, I'd love to. Thanks!

bring yourself /brɪŋ jʊərˈself/
B1

Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)

No gifts are necessary, just bring yourself!

count me in /kaʊnt miː ɪn/
B1

Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé

If you are going out for pizza, count me in!

count someone in /kaʊnt ˈsʌmwʌn ɪn/
B1

Tính ai đó vào danh sách tham gia

If you are ordering boba, count me in!

help yourself /help jərˈself/
B1

cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)

The food is on the table, just help yourself.

make it /ˈmeɪk ɪt/
B1

đến dự được, có mặt được

I'm afraid I won't be able to make it to the party.

up for /ʌp fɔːr/
B1

sẵn sàng, có hứng thú tham gia

Are you up for a quick jog?