Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
dịp khác, lúc khác
“Let's have lunch another time.”
mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình
“Yes, I'd love to. Thanks!”
Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé
“If you are going out for pizza, count me in!”
Tính ai đó vào danh sách tham gia
“If you are ordering boba, count me in!”
cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
đến dự được, có mặt được
“I'm afraid I won't be able to make it to the party.”
sẵn sàng, có hứng thú tham gia
“Are you up for a quick jog?”
