BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
A2

thư mời, lời mời qua lịch điện tử

Check your inbox for the calendar invitation.

invite /ɪnˈvaɪt/
A2

lời mời

Thanks so much for the dinner invite!

host /hoʊst/
B1

Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện

They are hosting a small gathering at their place.

housewarming /ˈhaʊswɔːrmɪŋ/
B1

Tiệc tân gia, tiệc mừng nhà mới

We bought a plant as a housewarming gift.

prior commitment /ˌpraɪər kəˈmɪtmənt/
B1

Lịch bận hoặc cam kết có từ trước

I cannot attend the conference because of a prior commitment.

rain check /ˈreɪn tʃek/
B1

lời hẹn dời lại dịp sau

Can we take a rain check on our coffee chat?

blunt refusal /blʌnt rɪˈfjuːzəl/
B2

sự từ chối thẳng thừng, không vòng vo

His blunt refusal to cooperate surprised the entire negotiation team.