Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 32 từ.
phá vỡ sự ngại ngùng ban đầu
“A joke can break the ice.”
nắm bắt được cách làm, dần quen tay
“It took me a few days to get the hang of the workflow.”
đến dự được, có mặt được
“I'm afraid I won't be able to make it to the party.”
tự nhiên như ở nhà
“Sit down and make yourself at home.”
xả giận, giải tỏa căng thẳng dồn nén
“Hitting the gym three times a week allows me to blow off steam effectively.”
sự hối hả và nhộn nhịp
“I moved to the countryside to avoid the hustle and bustle.”
Thỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau để tìm điểm chung
“Both departments must meet halfway on the budget allocation.”
đóng vai người phản biện để kiểm tra lập luận
“Let me play devil's advocate: what if the market drops?”
hồi phục sức lực, nạp lại năng lượng
“A brief weekend getaway into nature is crucial to recharge my batteries.”
tiếp nhận thông tin với sự hoài nghi, không tin hoàn toàn
“Take online reviews with a grain of salt.”
Hơi mệt, cảm thấy khó ở trong người
“I felt a bit under the weather after being caught in the thunderstorm.”
Huy động mọi thành viên dốc sức cùng giải quyết tình huống khẩn cấp
“It is all hands on deck until the data breach is contained.”
Bấm bụng chấp nhận tình huống khó khăn không thể tránh khỏi
“We decided to bite the bullet and rewrite the legacy backend.”
Kỳ vọng nhiều nhưng gây thất vọng lớn; bom xịt
“The much-anticipated product launch was a bit of a damp squib.”
Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi
“All right, fair cop, I forgot to send the attachment.”
Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
hành động quá sớm, cầm đèn chạy trước ô tô
“Announcing the merger now would be jumping the gun.”
hoàn toàn đồng ý với nhau
“We don't always see eye to eye on marketing strategies.”
Đặt tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng cao
“Our head of product sets the bar high for interactive learning.”
Tiếp nhận điều gì một cách thận trọng, có hoài nghi
“Take user survey feedback with a pinch of salt until verified by analytics.”
Liên lạc, trao đổi ngắn gọn (để cập nhật tình hình)
“Let's touch base next week to discuss the progress.”
Tê liệt, đình trệ hoàn toàn, không thể tiến triển
“Without power redundancy, the entire server farm was dead in the water.”
Đi ngược lại hoàn toàn với logic, truyền thống hoặc dữ liệu
“His hypothesis flies in the face of established cognitive science.”
Không như mong đợi ban đầu, thường mang nghĩa tiêu cực
“The system crash during release was hardly what we bargained for.”
Luôn lắng nghe, nhạy bén nắm bắt mọi thông tin xu hướng
“Product researchers keep their ear to the ground across user forums.”
Vấn đề tranh cãi vô nghĩa hoặc không còn giá trị thực tế
“Whether the legacy database was faster is now a moot point.”
Xử lý triệt để vấn đề ngay từ khi mới chớm phát sinh
“Management opted to nip the bug rumors in the bud with an emergency briefing.”
Mở rộng giới hạn, tiên phong đổi mới vượt bậc
“BEEN strives to push the envelope in automated speech recognition.”
Ngủ quên trên chiến thắng, tự mãn
“Top tech startups never rest on their laurels.”
Nhìn thấy bức tranh bao quát thay vì bị tiểu tiết che mắt
“Engineers must step back and see the wood for the trees during code review.”
Phân tán bản thân hoặc nguồn lực vào quá nhiều việc cùng lúc
“Startups fail when they spread themselves thin across multiple unproven ideas.”
