Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
bị hỏng, bị vỡ
“The microwave is broken, so we cannot warm food.”
thuộc dịch vụ hậu mãi sau khi mua hàng
“Good after-sales service helps build lasting customer loyalty.”
Bị lỗi, hỏng
“I am returning this TV because it is faulty.”
hữu ích, hay giúp đỡ
“The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.”
thỏa đáng, vừa ý
“We hope you found our proposed resolution satisfactory.”
không có sẵn, hết chỗ
“The single room is unavailable on that weekend.”
không cần hẹn trước, đến trực tiếp
“We accept walk-in clients today.”
miễn phí đi kèm dịch vụ
“Enjoy complimentary water in your room.”
nhanh chóng, kịp thời
“Thank you for your prompt assistance today.”
Không được yêu cầu, không được mời mà tự đến
“She was tired of receiving unsolicited advice from her colleagues.”
Dưới tiêu chuẩn, không đáp ứng đủ mức chất lượng yêu cầu
“The building inspector rejected the construction work due to substandard materials.”
