BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3.906 từ.

viscid /ˈvɪsɪd/
C2

Nhầy nhớt, dính đặc và khó chảy (dùng tả tính chất của siro, mật hoặc nước sốt đặc).

The reduced caramel sauce became exceedingly viscid as it cooled upon the cold marble.

viviparous /vɪˈvɪp.ər.əs/
C2

Đẻ con (phôi phát triển bên trong cơ thể mẹ).

Mammals are predominantly viviparous animals.

volumetric /ˌvɒljʊˈmetrɪk/
C2

Liên quan đến việc đo lường thể tích hoặc dung tích.

The chemist performed a volumetric analysis to assess the concentration of the acid.

waspish /ˈwɒs.pɪʃ/
C2

chua ngoa, đanh đá và hay châm chọc

She repelled colleagues with waspish remarks about their competence.

white-shoe /ˌwaɪtˈʃuː/
C2

Lâu đời, bảo thủ, thuộc tầng lớp quý tộc hoặc có uy tín cao trong giới luật và tài chính.

Landing a partnership track at a white-shoe Manhattan firm required relentless billable hours and elite alumni connections.

xeric /ˈzɪə.rɪk/
C2

khô hạn, nghèo ẩm

Succulents survive xeric terrains by storing metabolic water within thick stems.