BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3.073 từ.

trundle /ˈtrʌndəl/
C2

Lăn bánh ầm ầm nặng nề trên mặt đường

The loaded baggage cart trundled across the uneven apron toward the aircraft.

underbear /ˌʌndərˈber/
C2

chống đỡ, gánh vác phía dưới

Pillars underbore the heavy stone archway.

undercreep /ˌʌn.dɚˈkriːp/
C2

chui luồn bên dưới

Pests undercrept the wooden deck foundation.

underdo /ˌʌndərˈduː/
C2

làm chưa tới, nấu chưa chín

The chef underdid the meat on purpose.

underdrive /ˌʌndərˈdraɪv/
C2

vận hành dưới công suất

The system underdrove the secondary motor to save power.

underpin /ˌʌndərˈpɪn/
C2

làm nền tảng cơ sở hoặc chống đỡ từ bên dưới

Rigorous unit tests underpin the remarkable stability of the legacy codebase.

underthrow /ˌʌndərˈθroʊ/
C2

ném non, ném không tới

The quarterback underthrew the ball into heavy coverage.

upbear /ʌpˈber/
C2

nâng đỡ, giữ vững

The sea waves upbore the small raft.

upblow /ʌpˈbloʊ/
C2

thổi tung lên, bốc lên

Strong gusts upblew dust from the dry plains.

uptake /ˈʌpteɪk/
C2

hấp thu, tiếp nhận

Plant roots uptook nutrients from the rich soil.

victual /ˈvɪt.əl/
C2

tiếp tế lương thực thực phẩm cho tàu thuyền hoặc đoàn lữ hành trước chuyến đi xa

The crew spent three days victualing the schooner with cured pork, dry biscuit, and fresh casks of drinking water.

wayfare /ˈweɪ.feər/
C2

Du hành hoặc đi lại từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ

The lone wanderer resolved to wayfare across the Scottish Highlands armed only with a compass and pack.

yaw /ˈjɔː/
C2

Lệch khỏi hướng thẳng do chệch trục đứng

Heavy crosswinds caused the aircraft to yaw violently just before touchdown.