Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Huy động mọi thành viên dốc sức cùng giải quyết tình huống khẩn cấp
“It is all hands on deck until the data breach is contained.”
Bấm bụng chấp nhận tình huống khó khăn không thể tránh khỏi
“We decided to bite the bullet and rewrite the legacy backend.”
Kỳ vọng nhiều nhưng gây thất vọng lớn; bom xịt
“The much-anticipated product launch was a bit of a damp squib.”
Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi
“All right, fair cop, I forgot to send the attachment.”
Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
hành động quá sớm, cầm đèn chạy trước ô tô
“Announcing the merger now would be jumping the gun.”
hoàn toàn đồng ý với nhau
“We don't always see eye to eye on marketing strategies.”
Đặt tiêu chuẩn hoặc kỳ vọng cao
“Our head of product sets the bar high for interactive learning.”
Tiếp nhận điều gì một cách thận trọng, có hoài nghi
“Take user survey feedback with a pinch of salt until verified by analytics.”
Liên lạc, trao đổi ngắn gọn (để cập nhật tình hình)
“Let's touch base next week to discuss the progress.”
