Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
appreciate /əˈpriːʃieɪt/
B1trân trọng, cảm kích
“I truly appreciate your advice.”
appreciative /əˈpriːʃiətɪv/
B1biết ơn, trân trọng lòng tốt của người khác
“The host was very appreciative of the guests who helped clean up.”
grateful /ˈɡreɪtfl/
B1Biết ơn
“The homeless man was grateful for the warm meal they offered him.”
response /rɪˈspɒns/
B1câu trả lời hoặc phản ứng lại một sự việc
“The emergency team gave a quick response to the call.”
