Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.
mời đi cùng
“We decided to ask along our new neighbor to the picnic.”
mời vào nhà
“She stood on the porch until he asked her in.”
Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
Cho tôi tham gia với; tính tôi vào nhé
“If you are going out for pizza, count me in!”
Tính ai đó vào danh sách tham gia
“If you are ordering boba, count me in!”
cứ tự nhiên (lấy đồ ăn/thức uống)
“The food is on the table, just help yourself.”
Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
Tiệc tân gia, tiệc mừng nhà mới
“We bought a plant as a housewarming gift.”
đến dự được, có mặt được
“I'm afraid I won't be able to make it to the party.”
bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời
“I think I'll pass on dessert tonight.”
Lịch bận hoặc cam kết có từ trước
“I cannot attend the conference because of a prior commitment.”
lời hẹn dời lại dịp sau
“Can we take a rain check on our coffee chat?”
từ chối
“She refused to answer any personal questions.”
sẵn sàng, có hứng thú tham gia
“Are you up for a quick jog?”
