Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 14 từ.
còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”
“Bye, Mai! See you soon.”
đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
Khỏe, ổn
“I'm fine, thanks.”
Chào buổi sáng
“Good morning, everyone!”
chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối
“Good night, Minh.”
chúc bạn một ngày tốt lành
“Bye! Have a nice day!”
bạn khỏe không; câu hỏi thăm
“Hi, Anna. How are you?”
Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
rất vui được gặp bạn; câu nói lịch sự khi mới làm quen
“Hello, Trang. Nice to meet you.”
cảm ơn
“Thank you for your help.”
Lời cảm ơn
“Thanks for your help!”
vâng, có, đúng
“Yes, I understand.”
bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
