BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

bye /baɪ/
A1

tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”

Bye, Mai! See you soon.

good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1

chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối

Good night, Minh.

goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/
A1

tạm biệt; lời nói khi rời khỏi ai đó

Goodbye, Mr. Lee.

have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1

chúc bạn một ngày tốt lành

Bye! Have a nice day!

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!