Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
walk-in /ˈwɔːk ɪn/
B1không cần hẹn trước, đến trực tiếp
“We accept walk-in clients today.”
warranty /ˈwɔːrənti/
B1phiếu bảo hành, thời hạn bảo hành
“This laptop comes with a two-year manufacturer warranty.”
