BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

see you /siː juː/
A1

hẹn gặp lại

Bye, Anna. See you!

see off /siː ɔːf/
B1

tiễn ai đó lên đường

Her parents went to the station to see her off.

sincerely /sɪnˈsɪəli/
B2

trân trọng (dùng ở cuối thư)

Yours sincerely, Sarah Jenkins.