Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
questionnaire /ˌkwestʃəˈner/
B1bảng câu hỏi khảo sát
“The students distributed the questionnaire across campus.”
query /ˈkwɪri/
B2Thắc mắc, câu hỏi cần giải đáp trong công việc.
“The payroll desk answered every employee query regarding tax deductions promptly.”
